Báo cáo công khai thường niên năm 2025 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH TRẦN HƯNG ĐẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  16/BCTN-THTHĐ

         P. Châu Cầu, ngày 23 tháng 6 năm 2025

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN

Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo năm 2025

(Theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024

 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên trường: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

2. Địa chỉ trụ sở: Phố Dã Tượng, Đường Lê Duẩn, Tổ 11D – Phường Châu Cầu – Thành phố Phủ Lý – Tỉnh Hà Nam

– Số điện thoại: 0946660298– Email: thtranhungdao@phuly.edu.vn

– Website: hanam.edu.vn/thtranhungdaopl

3. Loại hình: Trường Công lập do Ủy ban nhân dân Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam quản lý

4. Mục tiêu: Xây dựng thương hiệu nhà trường, có uy tín và ổn định về chất lượng giáo dục; từng bước phấn đấu theo mô hình giáo dục hiện đại, tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời đại.

5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển:

Năm 2008, trường Tiểu học Trần Hưng Đạo được thành lập trên cơ sở chia tách ra từ trường Tiểu học Trần Quốc Toản, thành phố Phủ Lý với quy mô trường lớp là 8 lớp (từ khối lớp 1 đến khối lớp 4) và trên 250 học sinh. Cán bộ giáo viên, nhân viên là 18 người. Cơ sở vật chất lúc đó phải học nhờ tại trường Tiểu học Trần Quốc Toản.

 Năm học 2009 – 2010 trường được chuyển địa điểm về cơ sở mới với quy mô trường lớp được xây dựng cơ bản lần 1 là 15 phòng học (trong đó 12 phòng học và 03 phòng sử dụng  làm phòng họp, phòng làm của CBGV,NV…). Từ  khi thành lập đến nay nhà trường phát triển nhanh về số học sinh và số lớp, năm 2024-20025 nhà trường có tổng số là 835 học sinh/ 23 lớp, tỷ lệ trung bình là 36,3 học sinh/ 1 lớp. Nhiều năm liền trường được công nhận danh hiệu “Tập thể lao động Xuất sắc”, được UBND tỉnh tặng bằng khen. Liên Đội TNTP Hồ Chí Minh nhiều năm được thành Đoàn, tỉnh Đoàn và Trung ương Đoàn tặng giấy khen, bằng khen..

Tháng 8, năm 2016 nhà trường được công nhận là trường chuẩn Quốc gia mức độ 1. Đến tháng 8 năm 2023 trường được UBND tỉnh công nhận trường chuẩn Quốc gia mức độ 2 và đồng thời nhà trường được công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3. Năm 2023 Thư viện nhà trường được công nhận “Thư viện trường học Tiên tiến”.

* Về đội ngũ: Năm học 2024-2025 nhà trường có tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên 39 người (trong đó: Biên chế có 36, Hợp đồng theo Nghị điịnh 111/NĐ-CP có 03).  Đội ngũ CBGV<NV nhà trường có trình độ chuyên môn vững vàng, kỹ năng sư phạm tốt, có tinh thần trách nhiệm với công việc được giao, tâm huyết với nghề dạy học. Hằng năm, nhiều giáo viên của nhà trường được công nhận danh hiệu “Giáo viên dạy giỏi”, “Giáo viên chủ nhiệm giỏi”, “Chiến sĩ thi đua” các cấp.

* Về cơ sở vật chất: Trường học khang trang, sạch đẹp, đảm bảo về cơ sở vật chất, có đủ phòng học, phòng hỗ trợ học tập; phòng hành chính quản trị và một số công trình phụ trợ khác. Trang thiết bị dạy học đầy đủ, hiện đại, đáp ứng nhu cầu dạy và học của giáo viên và học sinh.

Tổng diện tích của nhà trường là 7.536 m2 , diện tích xây dựng 5.286 m2 gồm: 03 khu dãy nhà 3 tầng để sử dụng phòng học, phòng làm việc;  01 khu dãy nhà bếp, nhà ăn 1 tầng  (nay sử dụng vào khu Thư viện) và 01 khu nhà Đa năng và công trình phụ trợ khác. Hiện trường có tổng số phòng là 43, trong đó: Số phòng học văn hóa: 24; Số phòng làm việc và phòng họp Hội đồng: 08; Số phòng học bộ môn và phòng chức năng: 08; Số phòng khác: 03. Trường được xây dựng kiên cố hóa (không có phòng tạm, phòng cấp 4); cảnh quan môi trường sư phạm thoáng mát, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khuôn viên trường trồng nhiều cây xanh. Điều kiện cơ sở vật chất khá đầy đủ, bàn ghế giáo viên, học sinh, bảng viết được trang bị đầy đủ, có hệ thống nước uống tiệt khuẩn…

6. Tổ chức bộ máy:

          Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo được thành lập năm 2008 theo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam

Hội đồng trường được thành lập theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc thành lập Hội đồng trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, nhiệm kỳ 2023 – 2028.

– Danh sách các thành viên của Hội đồng trường:

STT

Họ và tên

Chức vụ

Ghi chú

1

Trần Thị Oanh

Bí thư chi bộ – Hiệu trưởng

Đại diện Đảng, Ban lãnh đạo

2

Đỗ Thị Huệ

Phó Chủ tịch UBND phường

Đại diện CQ địa phương

3

Lại Thị Hà

Chủ tịch Công đoàn

Đại diện Công đoàn

4

Trịnh Thị Lê

Trương ban đại diện CMHS

Đại diện CMHS

5

Nguyễn T.Thùy Dương

GV, Bí thư Chi đoàn

Đại diện Đoàn TN

6

Nguyễn T.Thanh Nhàn

Tổ trưởng CM tổ 4+5

Đại diện tổ chuyên môn

7

Trần Quốc Huy

Tổ trưởng tổ văn phòng

Đại diện tổ văn phòng

 

         Quyết định điều động, bổ nhiệm Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng nhà trường.

* Hiệu trưởng: Trần Thị Oanh

– Bổ nhiệm Hiệu trưởng theo Quyết định số 1448/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý.

* Phó hiệu trưởng: Lại Thị Hà

– Bổ nhiệm Phó Hiệu trưởng theo Quyết định số 3879/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch UBND Thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm cám bộ quản lý có thời hạn..

7. Các văn bản khác của nhà trường

– Kế hoạch chiến lược xây dựng và phát triển nhà trường giai đoạn 2025-2030 và tầm nhìn đến năm 2035 số 11/KH-THTHĐ ngày 29 tháng 5 năm 2025

– Kế hoạch số 26/KH-THTHĐ ngày 24/9/2024 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo về kế hoạch thực hiện nhiệm vụ công tác Thi đua khen thưởng năm, học 2024-2025.

– Hồ sơ quy chế dân chủ:

+ Quyết định số 42/QĐ-THTHĐ.ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo về việc ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động năm học 2024-2025 của nhà trường.

+ Quyết định số 01/QĐ-THTHĐ ngày 02/01/2025 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bô của trường năm học 2024-2025.

II. ĐỘI NGŨ VIÊN CHỨC

1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý theo lĩnh vực đào tạo.

 

Đối tượng

Số lượng

Giới tính

Độ tuổi

Trình độ

đào tạo

Ghi chú

Nam

Nữ

Dưới 25

Từ 25 đến 35

Từ 35 đến 45

Trên 45

ĐH

SĐH

1. CBQL

02

 

02

 

 

 

02

 

02

 

 

2. Giáo viên

31

01

30

0

04

09

18

0

30

0

1 TC

Đối tượng

Số lượng

Giới tính

Độ tuổi

Trình độ

đào tạo

Ghi chú

Nam

Nữ

Dưới 25

Từ 25 đến 35

Từ 36 đến 45

Trên 45

ĐH

SĐH

2.1 GV BCdạy môn cơ bản

25

0

25

0

04

07

14

0

25

0

 

2.2. GV BC dạy môn chuyên biệt

06

01

05

0

0

02

04

0

05

0

 

Ngoại ngữ 1

03

 

03

0

0

01

02

 

02

 

 

Âm nhạc

01

 

01

 

 

 

01

 

01

 

 

Mỹ thuật

01

 

01

 

 

 

01

 0

0

0

TC

Giáo dục thể chất

01

01

0

 

 

01

 

 

01

 

 

– Tin học

0

 

0

 

 

0

 

 

0

 

 

3.TPT Đội

01

 

01

 

 

01

 

 

01

 

 

4. Nhân viên

02

01

01

 

 

0

02

 

02

 

 

Tổng số  BC

36

02

34

0

04

10

22

0

35

0

1 TC

HĐ NĐ 111

03

 

03

 

03

 

 

 

02

 

 

 – GV Tin học

01

 

01

 

01

 

 

 

01

 

 

– GV Thể dục

01

 

01

 

01

 

 

 

01

 

 

– Nhân viên Y tế học đường

01

 

01

 

01

 

 

0

0

0

 

 

Cán bộ quản lý: 02/2 = 100% đạt chuẩn Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng

– Giáo viên: 32/32 = 100% Đạt loại Tốt và Khá chuẩn nghề nghiệp giáo viên.

 

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT

1.     Cơ sở vật chất

 

STT

Diễn giải

Số lượng

Diện tích m2

Bình quân

Loại phòng

I

Khối phòng học tập

 

 

Số m2/1HS

 

1

Phòng học

24

1.008

1,2

Kiên cố

2

Phòng bộ môn : Ngoại ngữ

3

126

1,2

Kiên cố

3

Phòng Âm nhạc

2

84

1,2

Kiên cố

4

Phòng mỹ thuật

2

84

1,2

Kiên cố

5

Phòng tin học

1

42

1,2

Kiên cố

II

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

 

 

1

Phòng Thư viện và kho sách

2

150

 

Kiên cố

2

Phòng Thiết bị giáo dục + Kho TB

2

30

 

Kiên cố

3

Phòng Truyền thống, hoạt động Đội

1

42

1,2

Kiên cố

5

Phòng khoa học

1

42

1,2

Kiên cố

III

Khối phòng phụ trợ

2

288

 

 

1

Phòng họp Hội đồng

1

42

1,5

Kiên cố

2

Phòng họp đa chức năng

1

84

 

Kiên cố

IV

Khối phòng Hành chính, quản trị

5

99

 

 

1

Phòng Hiệu trưởng

1

21

 

Kiên cố

2

Phòng Hiệu phó

1

21

 

Kiên cố

3

Phòng hành chính

1

21

 

Kiên cố

4

Phòng bảo vệ

1

15

 

Kiên cố

5

Phòng y tế học đường

1

21

 

Kiên cố

V

Khối Nhà đa năng

1

480

 

Kiên cố

VI

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV

Dùng cho HS

2 nhà

22 m2

18 nhà

162 m2

1

Đạt chuẩn vệ sinh

2 nhà

22 m2

18 nhà

162 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

0

0

0

0

 

2.  Sách, báo, tạp chí, tranh ảnh… có trong Thư viện:

 

STT

Tên loại sách

Đơ vị tính

Số lượng

1

Tổng số sách, báo, truyện

Bản

12.500

 

– Sách nghiệp vụ

Bản

1.363

 

– Sách tham khảo

Bản

5.207

 

– Sách giáo khoa

Bản

3.900

 

– Báo tạp chí

Bản

1.180

 

– Truyện đọc thiếu nhi

Bản

850

 

– Băng đĩa

Chiếc

  77

 

– Tranh ảnh, bản đồ

Tờ

846

2

Số bản sách, báo truyện/họcsinh

Bản

12.500/835 = 14,9

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        

3. Thiết bị dạy học

Tên thiết bị dạy học

khối 1

Khối 2

Khối 3

khối 4

khối 5

Khác

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

TB dạy học tối thiểu

3

Đã hỏng

3

Đã hỏng

3

Đã hỏng

2

Đã

hỏng

2

Đã hỏng

0

 

Ti vi

4

BT

4

BT

5

BT

5

BT

5

BT

10

Hỏng 3

Máy chiếu

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

2

BT

Máy tính xách tay

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

7

Hỏng 1

Máy vi tính

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

22

Hỏng 10

 

3. Các hạng mục khác

 

STT

Tên hạng mục

Không

Ghi chú

1

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

 

2

Nguồn điiện (ddienj lưới, phát điện riêng)

x

 

 

3

Kết nối Internet

x

 

 

4

Trang thông tin điện tử (Website) của trường

x

 

 

5

Tường rào xây 

x

 

 

         

          IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Hàng năm, nhà trường thực hiện nghiêm túc công tác kiểm định chất lượng.

Căn cứ vào các chỉ báo, các tiêu chí của từng tiêu chuẩn quy định trong  Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 08 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tự đánh giá trường Tiểu học Trần Hưng Đạo tự đánh giá như sau:

– Số lượng và tỉ lệ % các tiêu chí  đạt và không đạt Mức 1, Mức 2 và Mức 3:

Mức 1: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0

Mức 2: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0

Mức 3: Đạt: 19/19 = 100%; Không đạt: 0

– Số lượng và tỉ lệ phần trăm (%) các tiêu chí đạt và không đạt Mức 4:

  Mức 4: Đạt: 3/5 = 60% ; Không đạt: 2/5= 40%

– Mức đánh giá của cơ sở giáo dục: Cấp độ 3.

Căn cứ vào Điều 34, Điều 37 của Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn Quốc gia đối với trường tểu học, Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo tự đánh giá Đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3Đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2.

 

 

V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025

1. Thông tin học sinh

 

STT

Khối

Số lớp

 

Số HS

 

Nữ

 

DT

 

Học sinh K.tật

Học sinh có hoàn cảnh khăn

HS được học 2 buổi/ngày

Tỷ lệ HS/ lớp

1

1

4

157

82

0

1

0

156

39,25

2

2

4

155

73

0

1

0

155

38,75

3

3

5

161

73

0

0

2

161

32,20

4

4

5

169

81

0

2

1

161

33,80

5

5

5

193

88

0

1

0

193

38,60

Tổng

23

835

397

0

5

3

934

36,30

2. THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

I. Kiến thức – kĩ năng

1. Tiếng Việt

157

155

161

169

193

835

Hoàn thành tốt

104

66,2

108

69,6

121

75,1

122

72,2

159

82,4

614

73,5

Hoàn thành

48

30,5

47

30,3

40

24,8

47

27,8

 34

17,6

216

25,8

Chưa HT

5

3,2

0

  0,0

  0

   0,0

  0

    0,0

0

   0,0

5

0,6

2.Toán

157

155

161

169

193

835

Hoàn thành tốt

113

71,9

 110

70,9

143

88,8

128

75,7

165

95,5

659

78,9

Hoàn thành

42

26,7

  45

29,0

18

11,2

41

24,2

28

14,5

174

20,8

Chưa HT

     2

1,27

   0

 0,0

  0

  0,0

 0

  0,0

    0

  0,0

2

0,24

3. Đạo đức

157

155

161

169

193

835

Hoàn thành tốt

104

66,2

114

73,5

136

84,4

132

78,1

169

87,5

655

78,4

Hoàn thành

52

33,1

41

26,4

25

15,5

37

21,9

24

12,4

179

21,4

Chưa HT

1

0,63

0

 0,0

0

 0,0

 0

 0,0

0

  0,0

1

  0,12

4. TN và Xã hội

157

155

161

0

0

473

Hoàn thành tốt

107

68,1

114

73,5

130

80,7

351

74,2

Hoàn thành

49

31,2

41

26,4

31

19,2

121

25,6

Chưa HT

1

0,63

0

0,0

 0

0,0

1

0,21

5. Khoa học

0

0

0

169

193

362

Hoàn thành tốt

153

90,5

164

84,9

317

87,5

Hoàn thành

16

9,4

29

15,0

45

12,4

Chưa HT

0

   0,0

0

  0,0

 0

0,0

6. LS và Địa lý

0

0

0

169

193

362

Hoàn thành tốt

145

85,8

169

87,5

314

96,7

Hoàn thành

24

14,2

24

12,4

48

13,2

Chưa HT

 0,0

0

     0,0

  0

0,0

7. Âm nhạc

157

155

161

169

193

835

Hoàn thành tốt

106

67,5

114

73,5

131

81,3

128

75,4

155

80,3

634

75,9

Hoàn thành

50

31,8

41

26,4

30

18,6

41

24,2

38

19,7

200

23,9

Chưa HT

1

 0,63

0

 0,0

0

  0,0

      0

   0,0

    0

 0,0

     1

0,2

8. Mĩ thuật

157

155

161

169

193

835

Hoàn thành tốt

105

66,8

114

73,5

133

82,6

128

75,7

152

78,7

632

75,7

Hoàn thành

51

32,4

41

26,4

28

17,4

41

24,2

41

21,2

202

24,2

Chưa HT

      1

0,63

  0

 0,0

 0

 0.0

 0

0,0

0

0

    1

0,1

9. Công nghệ,KH

0

0

161

169

193

523

Hoàn thành tốt

133

82,6

146

86,4

175

89,7

454

86,8

Hoàn thành

28

17,4

23

13,6

 18

9,3

69

13,2

Chưa HT

0

0,0

0,0

0

 0,0

0

0,0

 

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

10. GDTC

157

155

161

169

193

     835

Hoàn thành tốt

104

66,2

114

73,5

134

83,2

134

79,3

167

86,5

653

78,2

Hoàn thành

53

33,8

41

26,5

27

16,8

35

20,7

26

13,5

182

21,8

Chưa HT

0

0,0

0

0,0

 0

0,0

0,0

0

0.0

0

0,0

11. Ngoại ngữ

157

155

161

169

193

       835

Hoàn thành tốt

86

54,8

113

72,9

120

74,5

130

76,9

147

76,2

596

71,4

Hoàn thành

69

43,9

42

27,1

41

25,5

39

21,1

46

23,8

237

28,4

Chưa HT

2

1,3

0

0,0

 0

0,0

0,0

0

0,0

2

0,2

12. Tin học

0

0

161

169

193

     835

Hoàn thành tốt

120

74,5

128

75,7

158

81,9

406

77,6

Hoàn thành

41

25,4

41

24,3

35

18,1

117

22,4

Chưa HT

0

0,0

0

0,0

0

0,0

0

  0,0

13. HĐ TN

157

155

161

169

193

     835

Hoàn thành tốt

106

67,5

113

72,9

130

80,7

130

76,9

160

82,9

639

76,5

Hoàn thành

50

31,8

42

27,1

31

19,3

39

23,1

33

17,1

195

23,4

Chưa HT

1

0,7

0

0,0

0

0,0

 0

0,0

0

0,0

1

 0,1

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

II. Năng lực cốt lõi (theo TT 27):

1. Tự chủ và tự   học

157

155

161

169

193

835

Tốt

105

66,9

108

69,7

128

79,5

133

78,7

162

83,9

636

  76,2

Đạt

48

30,6

47

30,3

33

20,5

36

21,3

31

16,1

195

  23,3

Cần cố gắng

4

2,5

0

0,0

0

0,0

0,0

0

0,0

4

0,5

2. Giao tiếp, hợp tác

157

155

161

169

193

      835

Tốt

107

68,2

112

72,3

127

78,9

137

81,1

173

89,6

656

78,6

Đạt

50

31,8

43

27,7

34

20,1

32

18,9

20

10,4

179

21,4

Cần cố gắng

0,0

0

0,0

0

0,0

0

  0,0

 0,0

0

   0,0

3. GQVĐ, sáng tạo

157

155

161

169

193

       835

Tốt

101

64,4

119

76,8

126

78,3

132

78,1

159

82,4

637

76,3

Đạt

52

33,1

36

23,2

35

21,7

37

21,9

34

17,6

194

23,2

Cần cố gắng

4

2,5

0

0,0

0

0,0

0,0

0

 0,0

4

0,5

4. Ngôn ngữ

157

155

161

169

193

835

Tốt

104

66,2

108

69,7

128

79,5

133

78,7

160

82,9

633

75,8

Đạt

49

31,3

47

30,3

33

20,5

36

21,3

33

17,1

198

23,7

Cần cố gắng

4

 2,5

0

 0,0

0

0,0

0

0,0

0

  0,0

4

   0,5

5. Tính toán

157

155

161

169

193

835

Tốt

106

67,6

109

70,3

141

87,6

126

74,6

157

81,3

639

76,5

Đạt

47

29,9

46

29,7

20

16,1

43

25,4

36

18,7

192

23,0

Cần cố gắng

4

 2,5

0

0,0

0

0,0

0

0,0

 0

 0,0

4

0,5

6. Tin học

0

0

161

169

193

523

Tốt

132

82,0

131

77,5

160

82,9

423

80,9

Đạt

29

18,0

38

22,5

33

17,1

100

19,1

Cần cố gắng

 0

0,0

0

0,0

0

 0,0

 0

0,0

7. Công nghệ

0

0

161

169

193

523

Tốt

134

83,2

139

82,2

173

89,6

446

85,3

Đạt

27

16,8

30

17,8

20

10,4

77

14,7

Cần cố gắng

    0

0,0

 0

0,0

0

  0,0

0

0,0

8. Khoa học

157

155

161

169

193

835

Tốt

106

67,5

114

73,5

130

80,7

148

87,6

165

85,5

663

79,4

Đạt

50

31,9

41

26,5

31

19,3

21

12,4

28

14,5

171

20,5

Cần cố gắng

1

 0,6

0

0,0

0

0,0

 0

0,0

0

 0,0

1

0,1

9. Thẩm mỹ

157

155

161

169

193

835

Tốt

107

68,2

114

73,5

142

88,2

125

74,0

164

85,0

652

78,1

Đạt

 49

31,2

  41

26,5

19

11,8

44

26,0

29

15,0

182

21,8

Cần cố gắng

 1

 0,6

 0

0,0

0

 0,0

0,0

0

 0,0

  1

0,1

10. Thể chất

157

155

161

169

193

835

Tốt

110

70,1

114

73,5

142

88,2

139

82,3

179

92,7

684

81,9

Đạt

47

29,9

41

26,5

19

11,8

30

17,7

14

  7,3

151

18,1

Cần cố gắng

0

0,0

0

0,0

   0

 0,0

 0

0,0

0

  0,0

 0

0,0

 

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

III. Phẩm chất (Theo TT 27)

1. Yêu nước

157

155

161

169

193

835

Tốt

140

89,2

126

81,3

149

92,5

146

86,4

182

94,3

743

89,0

Đạt

17

10,8

29

18,7

12

  7,5

23

13,6

11

5,7

92

11,0

Cần cố gắng

0

0,0

0

0,0

0

 0,0

0,0

0

0,0

   0

0.0

2. Nhân ái

157

155

161

169

193

835

Tốt

115

73,2

137

88,4

150

93,2

155

91,7

183

94,8

740

88,6

Đạt

42

26,8

18

11,6

11

6,8

14

8,3

10

5,2

95

11,4

Cần cố gắng

0

0,0

0

0,0

0

  0,0

 0

0,0

0

0,0

 0

0,0

3. Chăm chỉ

157

155

161

169

193

835

Tốt

104

66,2

108

69,7

129

80,1

128

75,7

165

85,5

634

75,9

Đạt

49

31,3

47

30,3

32

19,9

41

24,3

28

14,5

197

23,6

Cần cố gắng

4

2,5

0

0,0

0

0,0

 0

0,0

0

0,0

 4

0,5

4. Trung thực

157

155

161

169

193

835

Tốt

110

70,1

110

71,0

139

86,3

149

 88,2

179

92,7

687

82,3

Đạt

47

29,9

45

29,0

22

13,7

20

11,8

14

   7,3

148

17,7

Cần cố gắng

0

0,0

0

 0,0

0

0,0

 0

0,0

0

 0,0

 0

0,0

5. Trách nhiệm

157

155

161

169

193

835

Tốt

102

65,0

118

76,1

133

82,6

141

83,4

164

85,0

658

78,8

Đạt

51

32,5

37

23,9

28

17,4

28

16,6

29

15,0

173

20,7

Cần cố gắng

4

 2,5

0

0,0

0

0,0

0

0,0

0

 0,0

   4

0,5

IV. Đánh giá KQGD

157

155

161

169

193

835

HT Xuất sắc

55

35,0

63

40,7

68

42,3

54

  32,0

51

26,4

291

34,9

Hoàn thành tốt

44

28,0

45

29,0

49

30,4

63

37,3

87

45,1

288

34,5

Hoàn thành

53

33,8

47

30,3

44

27,3

52

30,7

55

28,5

251

30,0

Chưa hoàn thành

5

3,2

0

0,0

0

0,0

0

 0,0

 0

 0,0

5

  0,6

HTCTLH (Đợt 1)

152

96,8%

155

100%

161

100%

169

100%

193

100%

830

100%

 

 

 

 

 

 

 

VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH

STT

Chỉ Tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán năm học 2024 – 2025

Số liệu báo cáo quyết toán được duyệt năm học 2024 – 2025

A

Quyết toán Thu

 

 

I

Tổng số thu quỹ thỏa thuận

1.267.645.200

1.267.645.200

1

Quỹ học Buổi hai

683.977.000

683.977.000

2

Học Tiếng anh K1, 2

169.584.000

169.584.000

3

Quỹ nước uống

58.752.000

58.752.000

4

Dịch vụ vệ sinh

132.192.200

132.192.200

5

Tiền đề thi, giấy thi

59.220.000

59.220.000

6

Kỹ năng sống

163.920.000

163.920.000

II

Tổng số thu quỹ tự nguyện

81.300.000

81.300.000

 

Quỹ tài trợ – viện trợ

81.300.000

81.300.000

B

QUYẾT TOÁN CHI ( Thỏa thuận, tự nguyện)

 

 

 

Tổng số chi quỹ thỏa thuận

1.267.645.200

1.267.645.200

 1

Quỹ học tiếng anh k1, 2

169.584.000

169.584.000

 

 * Chi thanh toán trả công ty 85% (gồm cả công GV dạy)

143.303.200

143.303.200

 

 * Chi thanh toán công quản lý, nhân viên, GVCN

18.072.100

18.072.100

 

 * Chi sửa chữa nhà vệ sinh

8.208700

8.208700

2

Quỹ học buổi hai

683.977.000

683.977.000

 

 * Chi thanh toán công giáo viên dạy 80%

547.181.600

547.181.600

 

 * Chi thanh toán công quản lý, nhân viên 15%

102.596.550

102.596.550

 

 * Chi sửa chữa CSVC 5%: Sửa chữa bàn ghế,đồ điện

34.198.650

34.198.650

3

Quỹ nước uống

58.752.000

58.752.000

 

Thanh toán tiền lương phục vụ nước uống cho học sinh

35.000.000

35.000.000

 

Chi thanh toán tiền điện, nước

11.268.700

11.268.700

 

Chi sửa chữa máy lọc nước, mua sắm CSVC…

12.483.300

12.483.300

4

Dịch vụ vệ sinh

132.192.200

132.192.200

 

* Chi trả công vệ sinh các phòng học văn hóa, các phòng học bộ môn, khu vệ sinh

103.000.900

103.000.900

 

* Chi mua dụng cụ vệ sinh, thùng rác, giấy vệ sinh, máy bơm tăng áp,  nước tẩy rửa, các thùng rác trong các nhà vệ sinh,…

23.172.700

23.172.700

 

* Chi tiền điện, nước hàng tháng phục vụ cho khu vệ sinh

6.018.600

6.018.600

5

Tiền đề thi, giấy thi

59.220.000

59.220.000

 

Chi in đề thi giấy thi năm học 2024-2025

46.270.000

46.270.000

 

Đề kiểm tra định kỳ môn Tiếng Anh lớp 3,4,5 năm học 2024-2025

10.450.000

10.450.000

 

Chi mua văn phòng phẩm phục vụ các kỳ kiểm tra năm học 2024-2025

2.500.000

2.500.000

6

Quỹ học Kỹ năng sống

163.920.000

163.920.000

 

 * Chi thanh toán trả công ty (gồm cả công GV dạy)

147.636.000

147.636.000

 

 * Chi thanh toán công quản lý, nhân viên, GVCN

11.474.000

11.474.000

 

 * Chi tiền điện, nước sửa chữa CSVC…

4.810.000

4.810.000

 

TỔNG SỐ THU QUỸ TỰ NGUYỆN 

81.300.000

81.300.000

 

Quỹ tài trợ – viện trợ

81.300.000

81.300.000

 

Thanh toán tiền lắp máy điểm danh thông minh, thẻ điểm danh cho học sinh…

51.520.000

51.520.000

 

Thanh toán tiền sửa chữa điều hòa….

10.120.000

10.120.000

 

Thanh toán tiền sửa bàn ghế phòng học…

19.660.000

19.660.000

 

 

 

VII. KẾT QUẢ THI ĐUA NĂM HỌC 2024-2025

1. Tập thể: Trường đạt danh hiệu tập thể “Lao động tiên tiến” và nhận Giấy khen của Giám đốc Sở GD-ĐT tỉnh Hà Nam.

2. Cá nhân:

– Có 05 CBGV đạt danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở.

– Có 32 CBGV,NV đạt danh hiệu Lao động tiên tiến.

– Có 10 giáo viên được Chủ tịch UBND thành phố tặng Giấy khen.

– Có 05 giáo viên được Giám đốc Sở GD-ĐT tỉnh Hà Nam tặng Giấy khen.

          VIII. KẾT QUÁ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC

        – Ban hành kế hoạch và thực hiện công tác pháp chế năm học 2024-2025 theo hướng dẫn của phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý.

        – Giáo dục kỹ năng sống, công tác phòng chống tai nạn thương tích, an ninh trường học, phòng cháy chữa cháy, phòng chống đuối nước…

         Công tác y tế: Thực hiện tốt công tác chỉ đạo của cấp trên trong việc phòng chống dịch bệnh; Hàng ngày yêu cầu các lớp vệ sinh khu uống nước, mặt bàn, sàn nhà để đảm bảo vệ sinh môi trường; Tô chức tổng vệ sinh toàn trường vào giờ ra chơi sáng thứ Tư hàng tuần (Toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh).

        – Công tác an ninh trường học được đảm bảo an toàn, không để hiện tượng mắt mát xảy ra.

        – Công tác Đoàn – Đội: Tổ chức tốt chương trình học tập, rèn luyện lối sống, lý tưởng đạo đức cho đội viên. Tổ chức các đợt thi đua, các hoạt động NGLL, các hoạt động ngoại khóa nhằm góp phần hoàn thiện nhân cách cho học sinh.

        – Kết quả công tác ứng dụng CNTT, thực hiện mô hình trường học điện tử: Thực hiện một phần mô hình trường học điện tử: Khai thác thường xuyên công thông tin điện tử, đăng tải kịp thời các hoạt dộng của nhà trường, công khai tới Cha mẹ học sinh về các kế hoạch của năm học, đề kiểm tra, thu chỉ tài chính và các văn bản chỉ đạo của các cấp…

Trên đây là Báo cáo thường niên trong năm 2025 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo  theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nay nhà trường báo cáo công khai trên website nhà trường, bản tin nhà trường và trong cuộc họp Hội đông nhà trường./.

 

Nơi nhận:

 

HIỆU TRƯỞNG

Lãnh đạo nhà trường (để b/c);

– Các tổ CM;

– BBT TT đăng Wsite trường;

– Lưu: hồ sơ, VT./.

 

 

 

 

 

 

Trần Thị Oanh