|
Số: 16/BCTN-THTHĐ
|
P. Châu Cầu, ngày 23 tháng 6 năm 2025
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo năm 2025
(Theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
2. Địa chỉ trụ sở: Phố Dã Tượng, Đường Lê Duẩn, Tổ 11D – Phường Châu Cầu – Thành phố Phủ Lý – Tỉnh Hà Nam
– Số điện thoại: 0946660298– Email: thtranhungdao@phuly.edu.vn
– Website: hanam.edu.vn/thtranhungdaopl
3. Loại hình: Trường Công lập do Ủy ban nhân dân Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam quản lý
4. Mục tiêu: Xây dựng thương hiệu nhà trường, có uy tín và ổn định về chất lượng giáo dục; từng bước phấn đấu theo mô hình giáo dục hiện đại, tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời đại.
5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển:
Năm 2008, trường Tiểu học Trần Hưng Đạo được thành lập trên cơ sở chia tách ra từ trường Tiểu học Trần Quốc Toản, thành phố Phủ Lý với quy mô trường lớp là 8 lớp (từ khối lớp 1 đến khối lớp 4) và trên 250 học sinh. Cán bộ giáo viên, nhân viên là 18 người. Cơ sở vật chất lúc đó phải học nhờ tại trường Tiểu học Trần Quốc Toản.
Năm học 2009 – 2010 trường được chuyển địa điểm về cơ sở mới với quy mô trường lớp được xây dựng cơ bản lần 1 là 15 phòng học (trong đó 12 phòng học và 03 phòng sử dụng làm phòng họp, phòng làm của CBGV,NV…). Từ khi thành lập đến nay nhà trường phát triển nhanh về số học sinh và số lớp, năm 2024-20025 nhà trường có tổng số là 835 học sinh/ 23 lớp, tỷ lệ trung bình là 36,3 học sinh/ 1 lớp. Nhiều năm liền trường được công nhận danh hiệu “Tập thể lao động Xuất sắc”, được UBND tỉnh tặng bằng khen. Liên Đội TNTP Hồ Chí Minh nhiều năm được thành Đoàn, tỉnh Đoàn và Trung ương Đoàn tặng giấy khen, bằng khen..
Tháng 8, năm 2016 nhà trường được công nhận là trường chuẩn Quốc gia mức độ 1. Đến tháng 8 năm 2023 trường được UBND tỉnh công nhận trường chuẩn Quốc gia mức độ 2 và đồng thời nhà trường được công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3. Năm 2023 Thư viện nhà trường được công nhận “Thư viện trường học Tiên tiến”.
* Về đội ngũ: Năm học 2024-2025 nhà trường có tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên 39 người (trong đó: Biên chế có 36, Hợp đồng theo Nghị điịnh 111/NĐ-CP có 03). Đội ngũ CBGV<NV nhà trường có trình độ chuyên môn vững vàng, kỹ năng sư phạm tốt, có tinh thần trách nhiệm với công việc được giao, tâm huyết với nghề dạy học. Hằng năm, nhiều giáo viên của nhà trường được công nhận danh hiệu “Giáo viên dạy giỏi”, “Giáo viên chủ nhiệm giỏi”, “Chiến sĩ thi đua” các cấp.
* Về cơ sở vật chất: Trường học khang trang, sạch đẹp, đảm bảo về cơ sở vật chất, có đủ phòng học, phòng hỗ trợ học tập; phòng hành chính quản trị và một số công trình phụ trợ khác. Trang thiết bị dạy học đầy đủ, hiện đại, đáp ứng nhu cầu dạy và học của giáo viên và học sinh.
Tổng diện tích của nhà trường là 7.536 m2 , diện tích xây dựng 5.286 m2 gồm: 03 khu dãy nhà 3 tầng để sử dụng phòng học, phòng làm việc; 01 khu dãy nhà bếp, nhà ăn 1 tầng (nay sử dụng vào khu Thư viện) và 01 khu nhà Đa năng và công trình phụ trợ khác. Hiện trường có tổng số phòng là 43, trong đó: Số phòng học văn hóa: 24; Số phòng làm việc và phòng họp Hội đồng: 08; Số phòng học bộ môn và phòng chức năng: 08; Số phòng khác: 03. Trường được xây dựng kiên cố hóa (không có phòng tạm, phòng cấp 4); cảnh quan môi trường sư phạm thoáng mát, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khuôn viên trường trồng nhiều cây xanh. Điều kiện cơ sở vật chất khá đầy đủ, bàn ghế giáo viên, học sinh, bảng viết được trang bị đầy đủ, có hệ thống nước uống tiệt khuẩn…
6. Tổ chức bộ máy:
Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo được thành lập năm 2008 theo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam
Hội đồng trường được thành lập theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc thành lập Hội đồng trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, nhiệm kỳ 2023 – 2028.
– Danh sách các thành viên của Hội đồng trường:
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trần Thị Oanh
|
Bí thư chi bộ – Hiệu trưởng
|
Đại diện Đảng, Ban lãnh đạo
|
|
2
|
Đỗ Thị Huệ
|
Phó Chủ tịch UBND phường
|
Đại diện CQ địa phương
|
|
3
|
Lại Thị Hà
|
Chủ tịch Công đoàn
|
Đại diện Công đoàn
|
|
4
|
Trịnh Thị Lê
|
Trương ban đại diện CMHS
|
Đại diện CMHS
|
|
5
|
Nguyễn T.Thùy Dương
|
GV, Bí thư Chi đoàn
|
Đại diện Đoàn TN
|
|
6
|
Nguyễn T.Thanh Nhàn
|
Tổ trưởng CM tổ 4+5
|
Đại diện tổ chuyên môn
|
|
7
|
Trần Quốc Huy
|
Tổ trưởng tổ văn phòng
|
Đại diện tổ văn phòng
Quyết định điều động, bổ nhiệm Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng nhà trường.
* Hiệu trưởng: Trần Thị Oanh
– Bổ nhiệm Hiệu trưởng theo Quyết định số 1448/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý.
* Phó hiệu trưởng: Lại Thị Hà
– Bổ nhiệm Phó Hiệu trưởng theo Quyết định số 3879/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch UBND Thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm cám bộ quản lý có thời hạn..
7. Các văn bản khác của nhà trường
– Kế hoạch chiến lược xây dựng và phát triển nhà trường giai đoạn 2025-2030 và tầm nhìn đến năm 2035 số 11/KH-THTHĐ ngày 29 tháng 5 năm 2025
– Kế hoạch số 26/KH-THTHĐ ngày 24/9/2024 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo về kế hoạch thực hiện nhiệm vụ công tác Thi đua khen thưởng năm, học 2024-2025.
– Hồ sơ quy chế dân chủ:
+ Quyết định số 42/QĐ-THTHĐ.ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo về việc ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động năm học 2024-2025 của nhà trường.
+ Quyết định số 01/QĐ-THTHĐ ngày 02/01/2025 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bô của trường năm học 2024-2025.
II. ĐỘI NGŨ VIÊN CHỨC
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý theo lĩnh vực đào tạo.
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Giới tính
|
Độ tuổi
|
Trình độ
đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Dưới 25
|
Từ 25 đến 35
|
Từ 35 đến 45
|
Trên 45
|
CĐ
|
ĐH
|
SĐH
|
|
1. CBQL
|
02
|
|
02
|
|
|
|
02
|
|
02
|
|
|
|
2. Giáo viên
|
31
|
01
|
30
|
0
|
04
|
09
|
18
|
0
|
30
|
0
|
1 TC
|
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Giới tính
|
Độ tuổi
|
Trình độ
đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Dưới 25
|
Từ 25 đến 35
|
Từ 36 đến 45
|
Trên 45
|
CĐ
|
ĐH
|
SĐH
|
|
2.1 GV BCdạy môn cơ bản
|
25
|
0
|
25
|
0
|
04
|
07
|
14
|
0
|
25
|
0
|
|
|
2.2. GV BC dạy môn chuyên biệt
|
06
|
01
|
05
|
0
|
0
|
02
|
04
|
0
|
05
|
0
|
|
|
– Ngoại ngữ 1
|
03
|
|
03
|
0
|
0
|
01
|
02
|
|
02
|
|
|
|
– Âm nhạc
|
01
|
|
01
|
|
|
|
01
|
|
01
|
|
|
|
– Mỹ thuật
|
01
|
|
01
|
|
|
|
01
|
0
|
0
|
0
|
TC
|
|
– Giáo dục thể chất
|
01
|
01
|
0
|
|
|
01
|
|
|
01
|
|
|
|
– Tin học
|
0
|
|
0
|
|
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
3.TPT Đội
|
01
|
|
01
|
|
|
01
|
|
|
01
|
|
|
|
4. Nhân viên
|
02
|
01
|
01
|
|
|
0
|
02
|
|
02
|
|
|
|
Tổng số BC
|
36
|
02
|
34
|
0
|
04
|
10
|
22
|
0
|
35
|
0
|
1 TC
|
|
HĐ NĐ 111
|
03
|
|
03
|
|
03
|
|
|
|
02
|
|
|
|
– GV Tin học
|
01
|
|
01
|
|
01
|
|
|
|
01
|
|
|
|
– GV Thể dục
|
01
|
|
01
|
|
01
|
|
|
|
01
|
|
|
|
– Nhân viên Y tế học đường
|
01
|
|
01
|
|
01
|
|
|
0
|
0
|
0
|
– Cán bộ quản lý: 02/2 = 100% đạt chuẩn Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng
– Giáo viên: 32/32 = 100% Đạt loại Tốt và Khá chuẩn nghề nghiệp giáo viên.
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Cơ sở vật chất
|
STT
|
Diễn giải
|
Số lượng
|
Diện tích m2
|
Bình quân
|
Loại phòng
|
|
I
|
Khối phòng học tập
|
|
|
Số m2/1HS
|
|
|
1
|
Phòng học
|
24
|
1.008
|
1,2
|
Kiên cố
|
|
2
|
Phòng bộ môn : Ngoại ngữ
|
3
|
126
|
1,2
|
Kiên cố
|
|
3
|
Phòng Âm nhạc
|
2
|
84
|
1,2
|
Kiên cố
|
|
4
|
Phòng mỹ thuật
|
2
|
84
|
1,2
|
Kiên cố
|
|
5
|
Phòng tin học
|
1
|
42
|
1,2
|
Kiên cố
|
|
II
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Thư viện và kho sách
|
2
|
150
|
|
Kiên cố
|
|
2
|
Phòng Thiết bị giáo dục + Kho TB
|
2
|
30
|
|
Kiên cố
|
|
3
|
Phòng Truyền thống, hoạt động Đội
|
1
|
42
|
1,2
|
Kiên cố
|
|
5
|
Phòng khoa học
|
1
|
42
|
1,2
|
Kiên cố
|
|
III
|
Khối phòng phụ trợ
|
2
|
288
|
|
|
|
1
|
Phòng họp Hội đồng
|
1
|
42
|
1,5
|
Kiên cố
|
|
2
|
Phòng họp đa chức năng
|
1
|
84
|
|
Kiên cố
|
|
IV
|
Khối phòng Hành chính, quản trị
|
5
|
99
|
|
|
|
1
|
Phòng Hiệu trưởng
|
1
|
21
|
|
Kiên cố
|
|
2
|
Phòng Hiệu phó
|
1
|
21
|
|
Kiên cố
|
|
3
|
Phòng hành chính
|
1
|
21
|
|
Kiên cố
|
|
4
|
Phòng bảo vệ
|
1
|
15
|
|
Kiên cố
|
|
5
|
Phòng y tế học đường
|
1
|
21
|
|
Kiên cố
|
|
V
|
Khối Nhà đa năng
|
1
|
480
|
|
Kiên cố
|
|
VI
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho GV
|
Dùng cho HS
|
|
2 nhà
|
22 m2
|
18 nhà
|
162 m2
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh
|
2 nhà
|
22 m2
|
18 nhà
|
162 m2
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2. Sách, báo, tạp chí, tranh ảnh… có trong Thư viện:
|
|
STT
|
Tên loại sách
|
Đơ vị tính
|
Số lượng
|
|
1
|
Tổng số sách, báo, truyện
|
Bản
|
12.500
|
|
|
– Sách nghiệp vụ
|
Bản
|
1.363
|
|
|
– Sách tham khảo
|
Bản
|
5.207
|
|
|
– Sách giáo khoa
|
Bản
|
3.900
|
|
|
– Báo tạp chí
|
Bản
|
1.180
|
|
|
– Truyện đọc thiếu nhi
|
Bản
|
850
|
|
|
– Băng đĩa
|
Chiếc
|
77
|
|
|
– Tranh ảnh, bản đồ
|
Tờ
|
846
|
|
2
|
Số bản sách, báo truyện/họcsinh
|
Bản
|
12.500/835 = 14,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thiết bị dạy học
|
Tên thiết bị dạy học
|
khối 1
|
Khối 2
|
Khối 3
|
khối 4
|
khối 5
|
Khác
|
|
SL
|
Tình trạng
|
SL
|
Tình trạng
|
SL
|
Tình trạng
|
SL
|
Tình trạng
|
SL
|
Tình trạng
|
SL
|
Tình trạng
|
|
TB dạy học tối thiểu
|
3
|
Đã hỏng
|
3
|
Đã hỏng
|
3
|
Đã hỏng
|
2
|
Đã
hỏng
|
2
|
Đã hỏng
|
0
|
|
|
Ti vi
|
4
|
BT
|
4
|
BT
|
5
|
BT
|
5
|
BT
|
5
|
BT
|
10
|
Hỏng 3
|
|
Máy chiếu
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
2
|
BT
|
|
Máy tính xách tay
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
7
|
Hỏng 1
|
|
Máy vi tính
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
22
|
Hỏng 10
3. Các hạng mục khác
|
STT
|
Tên hạng mục
|
Có
|
Không
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
|
2
|
Nguồn điiện (ddienj lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
|
3
|
Kết nối Internet
|
x
|
|
|
|
4
|
Trang thông tin điện tử (Website) của trường
|
x
|
|
|
|
5
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Hàng năm, nhà trường thực hiện nghiêm túc công tác kiểm định chất lượng.
Căn cứ vào các chỉ báo, các tiêu chí của từng tiêu chuẩn quy định trong Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 08 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tự đánh giá trường Tiểu học Trần Hưng Đạo tự đánh giá như sau:
– Số lượng và tỉ lệ % các tiêu chí đạt và không đạt Mức 1, Mức 2 và Mức 3:
Mức 1: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0
Mức 2: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0
Mức 3: Đạt: 19/19 = 100%; Không đạt: 0
– Số lượng và tỉ lệ phần trăm (%) các tiêu chí đạt và không đạt Mức 4:
Mức 4: Đạt: 3/5 = 60% ; Không đạt: 2/5= 40%
– Mức đánh giá của cơ sở giáo dục: Cấp độ 3.
Căn cứ vào Điều 34, Điều 37 của Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn Quốc gia đối với trường tểu học, Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo tự đánh giá Đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3 và Đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2.
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025
1. Thông tin học sinh
|
STT
|
Khối
|
Số lớp
|
Số HS
|
Nữ
|
DT
|
Học sinh K.tật
|
Học sinh có hoàn cảnh khăn
|
HS được học 2 buổi/ngày
|
Tỷ lệ HS/ lớp
|
|
1
|
1
|
4
|
157
|
82
|
0
|
1
|
0
|
156
|
39,25
|
|
2
|
2
|
4
|
155
|
73
|
0
|
1
|
0
|
155
|
38,75
|
|
3
|
3
|
5
|
161
|
73
|
0
|
0
|
2
|
161
|
32,20
|
|
4
|
4
|
5
|
169
|
81
|
0
|
2
|
1
|
161
|
33,80
|
|
5
|
5
|
5
|
193
|
88
|
0
|
1
|
0
|
193
|
38,60
|
|
Tổng
|
23
|
835
|
397
|
0
|
5
|
3
|
934
|
36,30
2. THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025
|
|
KHỐI 1
|
KHỐI 2
|
KHỐI 3
|
KHỐI 4
|
KHỐI 5
|
TỔNG
|
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
|
I. Kiến thức – kĩ năng
|
|
1. Tiếng Việt
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
104
|
66,2
|
108
|
69,6
|
121
|
75,1
|
122
|
72,2
|
159
|
82,4
|
614
|
73,5
|
|
Hoàn thành
|
48
|
30,5
|
47
|
30,3
|
40
|
24,8
|
47
|
27,8
|
34
|
17,6
|
216
|
25,8
|
|
Chưa HT
|
5
|
3,2
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
5
|
0,6
|
|
2.Toán
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
113
|
71,9
|
110
|
70,9
|
143
|
88,8
|
128
|
75,7
|
165
|
95,5
|
659
|
78,9
|
|
Hoàn thành
|
42
|
26,7
|
45
|
29,0
|
18
|
11,2
|
41
|
24,2
|
28
|
14,5
|
174
|
20,8
|
|
Chưa HT
|
2
|
1,27
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
2
|
0,24
|
|
3. Đạo đức
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
104
|
66,2
|
114
|
73,5
|
136
|
84,4
|
132
|
78,1
|
169
|
87,5
|
655
|
78,4
|
|
Hoàn thành
|
52
|
33,1
|
41
|
26,4
|
25
|
15,5
|
37
|
21,9
|
24
|
12,4
|
179
|
21,4
|
|
Chưa HT
|
1
|
0,63
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
1
|
0,12
|
|
4. TN và Xã hội
|
157
|
155
|
161
|
0
|
0
|
473
|
|
Hoàn thành tốt
|
107
|
68,1
|
114
|
73,5
|
130
|
80,7
|
|
|
|
|
351
|
74,2
|
|
Hoàn thành
|
49
|
31,2
|
41
|
26,4
|
31
|
19,2
|
|
|
|
|
121
|
25,6
|
|
Chưa HT
|
1
|
0,63
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
|
|
|
1
|
0,21
|
|
5. Khoa học
|
0
|
0
|
0
|
169
|
193
|
362
|
|
Hoàn thành tốt
|
|
|
|
|
|
|
153
|
90,5
|
164
|
84,9
|
317
|
87,5
|
|
Hoàn thành
|
|
|
|
|
|
|
16
|
9,4
|
29
|
15,0
|
45
|
12,4
|
|
Chưa HT
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
6. LS và Địa lý
|
0
|
0
|
0
|
169
|
193
|
362
|
|
Hoàn thành tốt
|
|
|
|
|
|
|
145
|
85,8
|
169
|
87,5
|
314
|
96,7
|
|
Hoàn thành
|
|
|
|
|
|
|
24
|
14,2
|
24
|
12,4
|
48
|
13,2
|
|
Chưa HT
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
7. Âm nhạc
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
106
|
67,5
|
114
|
73,5
|
131
|
81,3
|
128
|
75,4
|
155
|
80,3
|
634
|
75,9
|
|
Hoàn thành
|
50
|
31,8
|
41
|
26,4
|
30
|
18,6
|
41
|
24,2
|
38
|
19,7
|
200
|
23,9
|
|
Chưa HT
|
1
|
0,63
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
1
|
0,2
|
|
8. Mĩ thuật
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
105
|
66,8
|
114
|
73,5
|
133
|
82,6
|
128
|
75,7
|
152
|
78,7
|
632
|
75,7
|
|
Hoàn thành
|
51
|
32,4
|
41
|
26,4
|
28
|
17,4
|
41
|
24,2
|
41
|
21,2
|
202
|
24,2
|
|
Chưa HT
|
1
|
0,63
|
0
|
0,0
|
0
|
0.0
|
0
|
0,0
|
0
|
0
|
1
|
0,1
|
|
9. Công nghệ,KH
|
0
|
0
|
161
|
169
|
193
|
523
|
|
Hoàn thành tốt
|
|
|
|
|
133
|
82,6
|
146
|
86,4
|
175
|
89,7
|
454
|
86,8
|
|
Hoàn thành
|
|
|
|
|
28
|
17,4
|
23
|
13,6
|
18
|
9,3
|
69
|
13,2
|
|
Chưa HT
|
|
|
|
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHỐI 1
|
KHỐI 2
|
KHỐI 3
|
KHỐI 4
|
KHỐI 5
|
TỔNG
|
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
|
10. GDTC
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
104
|
66,2
|
114
|
73,5
|
134
|
83,2
|
134
|
79,3
|
167
|
86,5
|
653
|
78,2
|
|
Hoàn thành
|
53
|
33,8
|
41
|
26,5
|
27
|
16,8
|
35
|
20,7
|
26
|
13,5
|
182
|
21,8
|
|
Chưa HT
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0.0
|
0
|
0,0
|
|
11. Ngoại ngữ
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
86
|
54,8
|
113
|
72,9
|
120
|
74,5
|
130
|
76,9
|
147
|
76,2
|
596
|
71,4
|
|
Hoàn thành
|
69
|
43,9
|
42
|
27,1
|
41
|
25,5
|
39
|
21,1
|
46
|
23,8
|
237
|
28,4
|
|
Chưa HT
|
2
|
1,3
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
2
|
0,2
|
|
12. Tin học
|
0
|
0
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
|
|
|
|
120
|
74,5
|
128
|
75,7
|
158
|
81,9
|
406
|
77,6
|
|
Hoàn thành
|
|
|
|
|
41
|
25,4
|
41
|
24,3
|
35
|
18,1
|
117
|
22,4
|
|
Chưa HT
|
|
|
|
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
13. HĐ TN
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Hoàn thành tốt
|
106
|
67,5
|
113
|
72,9
|
130
|
80,7
|
130
|
76,9
|
160
|
82,9
|
639
|
76,5
|
|
Hoàn thành
|
50
|
31,8
|
42
|
27,1
|
31
|
19,3
|
39
|
23,1
|
33
|
17,1
|
195
|
23,4
|
|
Chưa HT
|
1
|
0,7
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
1
|
0,1
|
|
|
KHỐI 1
|
KHỐI 2
|
KHỐI 3
|
KHỐI 4
|
KHỐI 5
|
TỔNG
|
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
|
II. Năng lực cốt lõi (theo TT 27):
|
|
1. Tự chủ và tự học
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
105
|
66,9
|
108
|
69,7
|
128
|
79,5
|
133
|
78,7
|
162
|
83,9
|
636
|
76,2
|
|
Đạt
|
48
|
30,6
|
47
|
30,3
|
33
|
20,5
|
36
|
21,3
|
31
|
16,1
|
195
|
23,3
|
|
Cần cố gắng
|
4
|
2,5
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
4
|
0,5
|
|
2. Giao tiếp, hợp tác
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
107
|
68,2
|
112
|
72,3
|
127
|
78,9
|
137
|
81,1
|
173
|
89,6
|
656
|
78,6
|
|
Đạt
|
50
|
31,8
|
43
|
27,7
|
34
|
20,1
|
32
|
18,9
|
20
|
10,4
|
179
|
21,4
|
|
Cần cố gắng
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
3. GQVĐ, sáng tạo
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
101
|
64,4
|
119
|
76,8
|
126
|
78,3
|
132
|
78,1
|
159
|
82,4
|
637
|
76,3
|
|
Đạt
|
52
|
33,1
|
36
|
23,2
|
35
|
21,7
|
37
|
21,9
|
34
|
17,6
|
194
|
23,2
|
|
Cần cố gắng
|
4
|
2,5
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
4
|
0,5
|
|
4. Ngôn ngữ
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
104
|
66,2
|
108
|
69,7
|
128
|
79,5
|
133
|
78,7
|
160
|
82,9
|
633
|
75,8
|
|
Đạt
|
49
|
31,3
|
47
|
30,3
|
33
|
20,5
|
36
|
21,3
|
33
|
17,1
|
198
|
23,7
|
|
Cần cố gắng
|
4
|
2,5
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
4
|
0,5
|
|
5. Tính toán
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
106
|
67,6
|
109
|
70,3
|
141
|
87,6
|
126
|
74,6
|
157
|
81,3
|
639
|
76,5
|
|
Đạt
|
47
|
29,9
|
46
|
29,7
|
20
|
16,1
|
43
|
25,4
|
36
|
18,7
|
192
|
23,0
|
|
Cần cố gắng
|
4
|
2,5
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
4
|
0,5
|
|
6. Tin học
|
0
|
0
|
161
|
169
|
193
|
523
|
|
Tốt
|
|
|
|
|
132
|
82,0
|
131
|
77,5
|
160
|
82,9
|
423
|
80,9
|
|
Đạt
|
|
|
|
|
29
|
18,0
|
38
|
22,5
|
33
|
17,1
|
100
|
19,1
|
|
Cần cố gắng
|
|
|
|
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
7. Công nghệ
|
0
|
0
|
161
|
169
|
193
|
523
|
|
Tốt
|
|
|
|
|
134
|
83,2
|
139
|
82,2
|
173
|
89,6
|
446
|
85,3
|
|
Đạt
|
|
|
|
|
27
|
16,8
|
30
|
17,8
|
20
|
10,4
|
77
|
14,7
|
|
Cần cố gắng
|
|
|
|
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
8. Khoa học
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
106
|
67,5
|
114
|
73,5
|
130
|
80,7
|
148
|
87,6
|
165
|
85,5
|
663
|
79,4
|
|
Đạt
|
50
|
31,9
|
41
|
26,5
|
31
|
19,3
|
21
|
12,4
|
28
|
14,5
|
171
|
20,5
|
|
Cần cố gắng
|
1
|
0,6
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
1
|
0,1
|
|
9. Thẩm mỹ
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
107
|
68,2
|
114
|
73,5
|
142
|
88,2
|
125
|
74,0
|
164
|
85,0
|
652
|
78,1
|
|
Đạt
|
49
|
31,2
|
41
|
26,5
|
19
|
11,8
|
44
|
26,0
|
29
|
15,0
|
182
|
21,8
|
|
Cần cố gắng
|
1
|
0,6
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
1
|
0,1
|
|
10. Thể chất
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
110
|
70,1
|
114
|
73,5
|
142
|
88,2
|
139
|
82,3
|
179
|
92,7
|
684
|
81,9
|
|
Đạt
|
47
|
29,9
|
41
|
26,5
|
19
|
11,8
|
30
|
17,7
|
14
|
7,3
|
151
|
18,1
|
|
Cần cố gắng
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHỐI 1
|
KHỐI 2
|
KHỐI 3
|
KHỐI 4
|
KHỐI 5
|
TỔNG
|
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
SL
|
%
|
|
III. Phẩm chất (Theo TT 27)
|
|
1. Yêu nước
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
140
|
89,2
|
126
|
81,3
|
149
|
92,5
|
146
|
86,4
|
182
|
94,3
|
743
|
89,0
|
|
Đạt
|
17
|
10,8
|
29
|
18,7
|
12
|
7,5
|
23
|
13,6
|
11
|
5,7
|
92
|
11,0
|
|
Cần cố gắng
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0.0
|
|
2. Nhân ái
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
115
|
73,2
|
137
|
88,4
|
150
|
93,2
|
155
|
91,7
|
183
|
94,8
|
740
|
88,6
|
|
Đạt
|
42
|
26,8
|
18
|
11,6
|
11
|
6,8
|
14
|
8,3
|
10
|
5,2
|
95
|
11,4
|
|
Cần cố gắng
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
3. Chăm chỉ
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
104
|
66,2
|
108
|
69,7
|
129
|
80,1
|
128
|
75,7
|
165
|
85,5
|
634
|
75,9
|
|
Đạt
|
49
|
31,3
|
47
|
30,3
|
32
|
19,9
|
41
|
24,3
|
28
|
14,5
|
197
|
23,6
|
|
Cần cố gắng
|
4
|
2,5
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
4
|
0,5
|
|
4. Trung thực
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
110
|
70,1
|
110
|
71,0
|
139
|
86,3
|
149
|
88,2
|
179
|
92,7
|
687
|
82,3
|
|
Đạt
|
47
|
29,9
|
45
|
29,0
|
22
|
13,7
|
20
|
11,8
|
14
|
7,3
|
148
|
17,7
|
|
Cần cố gắng
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
|
5. Trách nhiệm
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
Tốt
|
102
|
65,0
|
118
|
76,1
|
133
|
82,6
|
141
|
83,4
|
164
|
85,0
|
658
|
78,8
|
|
Đạt
|
51
|
32,5
|
37
|
23,9
|
28
|
17,4
|
28
|
16,6
|
29
|
15,0
|
173
|
20,7
|
|
Cần cố gắng
|
4
|
2,5
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
4
|
0,5
|
|
IV. Đánh giá KQGD
|
157
|
155
|
161
|
169
|
193
|
835
|
|
HT Xuất sắc
|
55
|
35,0
|
63
|
40,7
|
68
|
42,3
|
54
|
32,0
|
51
|
26,4
|
291
|
34,9
|
|
Hoàn thành tốt
|
44
|
28,0
|
45
|
29,0
|
49
|
30,4
|
63
|
37,3
|
87
|
45,1
|
288
|
34,5
|
|
Hoàn thành
|
53
|
33,8
|
47
|
30,3
|
44
|
27,3
|
52
|
30,7
|
55
|
28,5
|
251
|
30,0
|
|
Chưa hoàn thành
|
5
|
3,2
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
5
|
0,6
|
|
HTCTLH (Đợt 1)
|
152
|
96,8%
|
155
|
100%
|
161
|
100%
|
169
|
100%
|
193
|
100%
|
830
|
100%
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
|
STT
|
Chỉ Tiêu
|
Số liệu báo cáo quyết toán năm học 2024 – 2025
|
Số liệu báo cáo quyết toán được duyệt năm học 2024 – 2025
|
|
A
|
Quyết toán Thu
|
|
|
|
I
|
Tổng số thu quỹ thỏa thuận
|
1.267.645.200
|
1.267.645.200
|
|
1
|
Quỹ học Buổi hai
|
683.977.000
|
683.977.000
|
|
2
|
Học Tiếng anh K1, 2
|
169.584.000
|
169.584.000
|
|
3
|
Quỹ nước uống
|
58.752.000
|
58.752.000
|
|
4
|
Dịch vụ vệ sinh
|
132.192.200
|
132.192.200
|
|
5
|
Tiền đề thi, giấy thi
|
59.220.000
|
59.220.000
|
|
6
|
Kỹ năng sống
|
163.920.000
|
163.920.000
|
|
II
|
Tổng số thu quỹ tự nguyện
|
81.300.000
|
81.300.000
|
|
|
Quỹ tài trợ – viện trợ
|
81.300.000
|
81.300.000
|
|
B
|
QUYẾT TOÁN CHI ( Thỏa thuận, tự nguyện)
|
|
|
|
|
Tổng số chi quỹ thỏa thuận
|
1.267.645.200
|
1.267.645.200
|
|
1
|
Quỹ học tiếng anh k1, 2
|
169.584.000
|
169.584.000
|
|
|
* Chi thanh toán trả công ty 85% (gồm cả công GV dạy)
|
143.303.200
|
143.303.200
|
|
|
* Chi thanh toán công quản lý, nhân viên, GVCN
|
18.072.100
|
18.072.100
|
|
|
* Chi sửa chữa nhà vệ sinh
|
8.208700
|
8.208700
|
|
2
|
Quỹ học buổi hai
|
683.977.000
|
683.977.000
|
|
|
* Chi thanh toán công giáo viên dạy 80%
|
547.181.600
|
547.181.600
|
|
|
* Chi thanh toán công quản lý, nhân viên 15%
|
102.596.550
|
102.596.550
|
|
|
* Chi sửa chữa CSVC 5%: Sửa chữa bàn ghế,đồ điện
|
34.198.650
|
34.198.650
|
|
3
|
Quỹ nước uống
|
58.752.000
|
58.752.000
|
|
|
Thanh toán tiền lương phục vụ nước uống cho học sinh
|
35.000.000
|
35.000.000
|
|
|
Chi thanh toán tiền điện, nước
|
11.268.700
|
11.268.700
|
|
|
Chi sửa chữa máy lọc nước, mua sắm CSVC…
|
12.483.300
|
12.483.300
|
|
4
|
Dịch vụ vệ sinh
|
132.192.200
|
132.192.200
|
|
|
* Chi trả công vệ sinh các phòng học văn hóa, các phòng học bộ môn, khu vệ sinh
|
103.000.900
|
103.000.900
|
|
|
* Chi mua dụng cụ vệ sinh, thùng rác, giấy vệ sinh, máy bơm tăng áp, nước tẩy rửa, các thùng rác trong các nhà vệ sinh,…
|
23.172.700
|
23.172.700
|
|
|
* Chi tiền điện, nước hàng tháng phục vụ cho khu vệ sinh
|
6.018.600
|
6.018.600
|
|
5
|
Tiền đề thi, giấy thi
|
59.220.000
|
59.220.000
|
|
|
Chi in đề thi giấy thi năm học 2024-2025
|
46.270.000
|
46.270.000
|
|
|
Đề kiểm tra định kỳ môn Tiếng Anh lớp 3,4,5 năm học 2024-2025
|
10.450.000
|
10.450.000
|
|
|
Chi mua văn phòng phẩm phục vụ các kỳ kiểm tra năm học 2024-2025
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
6
|
Quỹ học Kỹ năng sống
|
163.920.000
|
163.920.000
|
|
|
* Chi thanh toán trả công ty (gồm cả công GV dạy)
|
147.636.000
|
147.636.000
|
|
|
* Chi thanh toán công quản lý, nhân viên, GVCN
|
11.474.000
|
11.474.000
|
|
|
* Chi tiền điện, nước sửa chữa CSVC…
|
4.810.000
|
4.810.000
|
|
|
TỔNG SỐ THU QUỸ TỰ NGUYỆN
|
81.300.000
|
81.300.000
|
|
|
Quỹ tài trợ – viện trợ
|
81.300.000
|
81.300.000
|
|
|
Thanh toán tiền lắp máy điểm danh thông minh, thẻ điểm danh cho học sinh…
|
51.520.000
|
51.520.000
|
|
|
Thanh toán tiền sửa chữa điều hòa….
|
10.120.000
|
10.120.000
|
|
|
Thanh toán tiền sửa bàn ghế phòng học…
|
19.660.000
|
19.660.000
VII. KẾT QUẢ THI ĐUA NĂM HỌC 2024-2025
1. Tập thể: Trường đạt danh hiệu tập thể “Lao động tiên tiến” và nhận Giấy khen của Giám đốc Sở GD-ĐT tỉnh Hà Nam.
2. Cá nhân:
– Có 05 CBGV đạt danh hiệu ”Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở”.
– Có 32 CBGV,NV đạt danh hiệu ”Lao động tiên tiến”.
– Có 10 giáo viên được Chủ tịch UBND thành phố tặng Giấy khen.
– Có 05 giáo viên được Giám đốc Sở GD-ĐT tỉnh Hà Nam tặng Giấy khen.
VIII. KẾT QUÁ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
– Ban hành kế hoạch và thực hiện công tác pháp chế năm học 2024-2025 theo hướng dẫn của phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý.
– Giáo dục kỹ năng sống, công tác phòng chống tai nạn thương tích, an ninh trường học, phòng cháy chữa cháy, phòng chống đuối nước…
– Công tác y tế: Thực hiện tốt công tác chỉ đạo của cấp trên trong việc phòng chống dịch bệnh; Hàng ngày yêu cầu các lớp vệ sinh khu uống nước, mặt bàn, sàn nhà để đảm bảo vệ sinh môi trường; Tô chức tổng vệ sinh toàn trường vào giờ ra chơi sáng thứ Tư hàng tuần (Toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh).
– Công tác an ninh trường học được đảm bảo an toàn, không để hiện tượng mắt mát xảy ra.
– Công tác Đoàn – Đội: Tổ chức tốt chương trình học tập, rèn luyện lối sống, lý tưởng đạo đức cho đội viên. Tổ chức các đợt thi đua, các hoạt động NGLL, các hoạt động ngoại khóa nhằm góp phần hoàn thiện nhân cách cho học sinh.
– Kết quả công tác ứng dụng CNTT, thực hiện mô hình trường học điện tử: Thực hiện một phần mô hình trường học điện tử: Khai thác thường xuyên công thông tin điện tử, đăng tải kịp thời các hoạt dộng của nhà trường, công khai tới Cha mẹ học sinh về các kế hoạch của năm học, đề kiểm tra, thu chỉ tài chính và các văn bản chỉ đạo của các cấp…
Trên đây là Báo cáo thường niên trong năm 2025 của trường Tiểu học Trần Hưng Đạo theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nay nhà trường báo cáo công khai trên website nhà trường, bản tin nhà trường và trong cuộc họp Hội đông nhà trường./.
|
Nơi nhận:
|
|
HIỆU TRƯỞNG
|
|
– Lãnh đạo nhà trường (để b/c);
– Các tổ CM;
– BBT TT đăng Wsite trường;
– Lưu: hồ sơ, VT./.
|
|
|
|
|
|
Trần Thị Oanh
|
|
|
|
|
|
|
|