Công khai thông tin Chất lượng giáo dục giữa năm (kỳ I) năm học 2024-2025
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ Biểu mẫu 06 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối học kỳ I Năm học 2024 – 2025 Đơn vị: Học sinh STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 I Tổng số học sinh 830 153 155 161 168 193 II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) 830 153 155 161 168 193 III Số học sinh chia theo hạnh kiểm 830 153 155 161 168 193 1 Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) 830 153 155 161 168 193 2 Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0 IV Số học sinh chia theo học lực 830 153 155 161 168 193 1 Tiếng Việt 830 153 155 161 168 193 a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 575 90 120 127 97 141 b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 246 59 32 33 70 52 c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 9 4 3 1 1 0 2 Toán 830 153 155 161 168 193 a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 544 105 118 77 101 143 b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 277 45 35 81 66 50 c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 9 3 2 3 1 0 3 Khoa học 361 0 0 0 168 193 a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 298 127 171 b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 63 41 22 c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 4 Lịch sử và Địa lí 361 0 0 0 168 193 a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 283 125 158 b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 78 43 35 c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 5 Tiếng nước ngoài (T.Anh) 830 153 155 161 168 193 a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 446 87 90 55 115 99 b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 379 63 60 106 53 94 c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 5 3 2 0 0 0 6 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0 a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 0 b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 7 Tin học 522 0 0 161 168 193 a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 265 74 93 98 b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 257 87 75 95 c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 8 Đạo đức 830 153 155 161 168 193 a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 613 105 111 133 111 153 b Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) 212 44 43 28 57 40 c Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) 5 4 1 0 0 0 9 Tự nhiên và Xã hội 469 153 155 161 0 0 a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 336 106 101 129 b Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) 128 43 53 32 c Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) 5 4 1 0 10 Âm nhạc 830 153 155 161 168 193 a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 601 99 114 130 106 152 b Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) 224 50 40 31 62 41 c Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) 5 4 1 0 0 0 11 Mĩ thuật 830 153 155 161 168 193 a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 611 103 110 132 111 153 b Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) 216 48 44 29 57 38 c Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) 3 2 1 0 0 0 12 Thủ công (Kỹ thuật) – Công nghệ 822 0 0 161 168 193 a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 389 111 106 172 b Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) 132 49 62 21 c Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) 1 1 0 0 13 Thể dục 830 153 155 161 168 193 a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 627 105 111 131 121 158 b Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) 198 43 43 30 47 35 c Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) 5 4 1 0 0 0 V Tổng hợp kết quả cuối năm 0 0 0 0 0 0 1 Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số). Trong đó: 0 a Học sinh giỏi và học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 0 2 Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số). Trong đó: 0 – Lên lớp sau khi kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) 0 3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 0 4 Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) 0 VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0 Phủ Lý, ngày 31 tháng 01 năm 2025 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Đã ký Trần Thị Oanh
