Công khai thông tin chất lượng giáo dục học kỳ I năm học 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ            Biểu mẫu 06

             TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

  [endif] 

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối học kỳ I

 Năm học 2022 – 2023

                                                                                                                   Đơn vị: Học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

930

164

166

192

179

229

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

930

164

166

192

179

229

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

930

164

166

192

179

229

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

928

163

165

192

179

229

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

930

164

166

192

179

229

1

Tiếng Việt

930

164

166

192

179

229

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

659

101

137

146

107

168

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

262

57

27

45

72

61

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

9

6

2

1

0

0

2

Toán

930

164

166

192

179

229

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

688

126

125

147

118

172

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

232

35

37

45

58

57

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10

3

4

0

3

0

3

Khoa  học

408

 

 

 

179

229

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

327

 

 

 

138

189

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

80

 

 

 

40

40

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

 

 

 

1

0

4

Lịch sử và Địa lí

408

 

 

 

179

229

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

311

 

 

 

139

172

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

96

 

 

 

39

57

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

 

 

 

1

0

5

Tiếng nước ngoài

930

164

166

192

179

229

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

530

100

109

112

100

109

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

478

79

120

80

79

120

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

7

Tin học

192

0

0

192

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

108

 

 

108

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

84

 

 

84

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

 

 

8

Đạo đức

930

164

166

192

179

229

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

681

119

120

141

138

163

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

247

44

45

51

41

66

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

522

164

166

192

0

0

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

402

125

119

158

 

 

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

118

38

46

34

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

0

 

 

10

Âm nhạc

930

164

166

192

179

229

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

668

118

123

146

126

155

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

260

45

42

46

53

74

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

0

0

0

11

Mĩ thuật

930

164

166

192

179

229

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

673

118

123

147

129

156

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

255

45

42

45

50

73

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

408

0

0

0

179

229

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

288

131

157

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

120

48

72

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

13

Thể dục

930

164

166

192

179

229

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

691

120

118

144

138

171

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

237

43

47

48

41

58

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

0

0

0

0

0

0

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

 

a

Học sinh giỏi    học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Lên lớp sau khi kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

                                                                  4

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                               

        Phủ Lý, ngày 15 tháng 02 năm 2023

                                                                                       Thủ trưởng đơn vị                                                                                                  (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                (Đã ký)

 

                                                                            Trần Thị Oanh