Công khai thông tin Chất lượng giáo dục thực tế cuối học kỳ II và trong hè 2023 của học sinh
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO
[endif]
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối học kỳ II
năm học 2022 – 2023 và kiểm tra lại trong hè của học sinh (tính đến tháng 8/2023)
Đơn vị: Học sinh
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
III |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
1 |
Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
2 |
Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
IV |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếng Việt |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
723 |
127 |
130 |
174 |
116 |
176 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
203 |
32 |
36 |
19 |
63 |
53 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
7 |
6 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Toán |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
755 |
134 |
135 |
165 |
130 |
191 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
173 |
27 |
31 |
28 |
49 |
38 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
5 |
4 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Khoa học |
408 |
0 |
0 |
0 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
316 |
|
|
|
161 |
203 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
92 |
|
|
|
18 |
26 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
4 |
Lịch sử và Địa lí |
408 |
0 |
0 |
0 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
364 |
|
|
|
168 |
188 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
44 |
|
|
|
41 |
41 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
5 |
Tiếng nước ngoài |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
299 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
705 |
139 |
126 |
162 |
128 |
150 |
|
705b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
225 |
24 |
40 |
31 |
51 |
79 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
3 |
2 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Tiếng dân tộc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
|
|
|
7 |
TH-CN (Công nghệ) |
193 |
0 |
0 |
193 |
0 |
0 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
179 |
|
|
179 |
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
14 |
|
|
14 |
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
8 |
TH-CN (Tin học) |
193 |
0 |
0 |
193 |
0 |
0 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
175 |
|
|
175 |
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
18 |
|
|
18 |
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
9 |
Đạo đức |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
771 |
130 |
156 |
169 |
137 |
179 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
161 |
34 |
11 |
24 |
42 |
50 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
10 |
Tự nhiên và Xã hội |
525 |
165 |
167 |
193 |
0 |
0 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
440 |
127 |
141 |
172 |
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
83 |
37 |
25 |
21 |
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
11 |
Âm nhạc |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
2229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
708 |
125 |
135 |
165 |
118 |
165 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
224 |
39 |
32 |
28 |
61 |
64 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
12 |
Mĩ thuật |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
719 |
132 |
135 |
165 |
124 |
163 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
213 |
32 |
32 |
28 |
55 |
66 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
13 |
Thủ công (Kỹ thuật) |
408 |
0 |
0 |
0 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
295 |
0 |
0 |
0 |
126 |
169 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
113 |
|
|
|
53 |
60 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
14 |
Thể dục |
933 |
165 |
167 |
193 |
179 |
229 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
733 |
124 |
142 |
163 |
128 |
176 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
198 |
40 |
24 |
30 |
51 |
53 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
933 |
165 |
197 |
193 |
179 |
229 |
|
1 |
Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số). Trong đó: |
926 |
159 |
166 |
193 |
179 |
229 |
|
a |
Học sinh giỏi và học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
710 |
122 |
125 |
148 |
131 |
184 |
|
2 |
Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số). Trong đó: |
7 |
6 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
– |
Lên lớp sau khi kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
6 |
5 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
VI |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) |
229 |
|
|
|
|
229
Phủ Lý, ngày 10 tháng 09 năm 2023 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
(Đã ký) Trần Thị Oanh |
