Công khai thông tin CSVC đầu năm học 2023-2024
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ Biểu mẫu 07 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học đầu năm học 2023-2024 (tính thời điểm ngày 10/09/2023) STT Nội dung Số lượng Bình quân I Số phòng học văn hóa 24 1 Phòng kiên cố cao tầng 24 42 m2/1 phòng 2 Phòng bán kiên cố 0 3 Phòng học tạm cấp 4 0 4 Phòng học nhờ, mượn 0 II Khối phòng học bộ môn; phòng hỗ trợ, phụ trợ học tập 15 1 Phòng học bộ môn 8 – Phòng học môn Tiếng Anh 3 42 m2/1 phòng – Phòng học môn Tin học 2 48 m2/1 phòng – Phòng học môn Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ Thuật) 2 42 m2/1 phòng – Phòng bộ môn Khoa học – Công nghệ 1 48 m2/ phòng 2 Phòng hỗ trợ, phụ trợ học tập 7 – Nhà thể thao đa năng 1 600 m@ – Phòng Thư viện (Kho sách và phòng đọc) 2 90 m2/1 phòng – Phòng Thiết bị giáo dục 1 21 m2/phòng – Phòng truyền thống hoạt động Đội 1 48 m2/ phòng – Phòng tư vấn học đường+ Hỗ trợ khuyết tật 1 48 m2/ phòng – Phòng y tế học đường 1 21 m2/phòng III Khối phòng hành chính quản trị (T.số) 7 1 Phòng Hiệu trưởng 1 21 m2/ phòng 2 Phòng Phó hiệu trưởng 1 21 m2 /phòng 3 Phòng Hành chính 1 21 m2/ phòng 4 Phòng họp Hội đồng – Hội nghị 1 84 m2/ phòng 5 Văn phòng (phòng GV nghỉ giải lao) 1 48 m2/ phòng 7 Phòng Kế toán 1 21 m2/ phòng 7 Nhà kho 0 8 Phòng thường trực bảo vệ 1 15 m2/ phòng IV Phòng khác 2 42 m2/1 phòng V Số điểm trường 0 VI Tổng diện tích đất (m2) 7.536 1 Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2.250 2 Diện tích các phòng (m2) 2.595 2.1 – Phòng học văn hóa (m2) 1.008 2.2 – Phòng học bộ môn (m2) 354 2.3 – Phòng hỗ trợ, phụ trợ học tập (m2) 918 2.4 – Khối phòng hành chính quản trị (m2) 231 2.5 – Phòng khác 84 VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: Bộ) 8 1 Khối lớp 1 4 2 Khối lớp 2 4 3 Khối lớp 3 0 4 Khối lớp 4 0 5 Khối lớp 5 0 VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng để phục vụ giảng dạy, học tập (ĐVT: Bộ): 21 IX Tổng số thiết bị nghe, nhìn 37 1 Ti vi (Tính cả trên các lơp) 30 2 Cát xét 4 3 Đầu Video/(đầu đĩa) 1 4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 5 Thiết bị khác… 0 X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/ 1 nhà Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ 1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 0 18 0 9,0 2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0 (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu). STT Nội dung Có Không XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x XVII Kết nối Internet (ADSL) x XIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x XIX Tường rào xây x Phủ Lý, ngày 10 tháng 9 năm 2023 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) [ (Đã ký) Trần Thị Oanh
