Công khai thông tin về chất lượng giáo dục cuối năm học 2020-2021
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO
[endif]
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối học kỳ II
Năm học 2020 – 2021
Đơn vị: Học sinh
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
III |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
1 |
Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) |
927 |
196 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
2 |
Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
IV |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếng Việt |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
711 |
163 |
122 |
173 |
148 |
105 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
215 |
32 |
60 |
65 |
38 |
20 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Toán |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
722 |
163 |
142 |
174 |
136 |
107 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
202 |
32 |
40 |
62 |
50 |
18 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
5 |
3 |
0 |
2 |
0 |
0 |
|
3 |
Khoa học |
311 |
0 |
0 |
0 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
264 |
|
|
|
151 |
113 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
47 |
|
|
|
35 |
12 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
4 |
Lịch sử và Địa lí |
311 |
0 |
0 |
0 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
256 |
|
|
|
147 |
109 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
55 |
|
|
|
39 |
16 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
5 |
Tiếng nước ngoài |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
567 |
128 |
140 |
138 |
95 |
66 |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
359 |
68 |
42 |
99 |
91 |
59 |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
3 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
6 |
Tiếng dân tộc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
|
|
|
|
|
7 |
Tin học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
|
|
|
|
|
8 |
Đạo đức |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
738 |
166 |
130 |
184 |
147 |
111 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
189 |
30 |
52 |
54 |
39 |
14 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
9 |
Tự nhiên và Xã hội |
618 |
198 |
182 |
238 |
0 |
0 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
488 |
167 |
138 |
183 |
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
127 |
28 |
44 |
55 |
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
3 |
3 |
0 |
0 |
|
|
|
10 |
Âm nhạc |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
711 |
167 |
130 |
185 |
121 |
108 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
216 |
29 |
52 |
53 |
65 |
17 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
11 |
Mĩ thuật |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
701 |
169 |
129 |
177 |
124 |
102 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
226 |
27 |
53 |
61 |
62 |
23 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
12 |
Thủ công (Kỹ thuật) |
731 |
0 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
565 |
0 |
131 |
191 |
136 |
107 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
166 |
0 |
51 |
47 |
50 |
18 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
13 |
Thể dục |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
749 |
169 |
138 |
190 |
137 |
115 |
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
178 |
27 |
44 |
48 |
49 |
10 |
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
929 |
198 |
182 |
238 |
186 |
125 |
|
1 |
Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số). Trong đó: |
924 |
195 |
182 |
236 |
186 |
125 |
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
423 |
120 |
74 |
96 |
69 |
64 |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
329 |
42 |
71 |
92 |
81 |
43 |
|
2 |
Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số). Trong đó: |
5 |
3 |
0 |
2 |
0 |
0 |
|
– |
Lên lớp sau khi kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) |
3 |
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
VI |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) |
125 |
|
|
|
|
125
Phủ Lý, ngày 18 tháng 8 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
(Đã ký)
Trần Thị Oanh |
