Công khai thông tin về Cơ sở vật chất cuối năm học 2022-2023
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ Biểu mẫu 07 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học cuối năm học 2022-2023 (tính thời điểm ngày 15/05/2023) STT Nội dung Số lượng Bình quân I Số phòng học văn hóa 24 Số m2/học sinh 1 Phòng kiên cố cao tầng 24 2 Phòng bán kiên cố 0 3 Phòng học tạm cấp 4 0 4 Phòng học nhờ, mượn 0 II Khối phòng học bộ môn, phòng phục vụ học tập (T.số) 10 1 Phòng học bộ môn 3 – Phòng học môn Tiếng Anh 3 2 Phòng phục vụ học tập 7 – Phòng giáo dục thể chất/ Nhà đa năng 0 Đang thi công XD – Phòng giáo dục Nghệ thuật (Mĩ thuật, Hát nhạc) 2 – Phòng Thư viện (Kho sách và phòng đọc) 2 – Phòng Thiết bị giáo dục 1 – Phòng truyền thống hoạt động Đội 1 – Phòng tin học 1 III Khối phòng hành chính quản trị (T.số) 7 1 Phòng Hiệu trưởng 1 2 Phòng Phó hiệu trưởng 1 3 Văn phòng (Hành chính) 1 4 Phòng họp Hội đồng 1 5 Phòng giáo viên 0 6 Phòng y tế học đường 1 7 Phòng Kế toán 1 7 Nhà kho 0 8 Phòng thường trực bảo vệ 1 IV Phòng khác 4 V Số điểm trường 0 VI Tổng diện tích đất (m2) 7.297 1 Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2.250 2 Diện tích các phòng (m2) 1.890 2.1 Phòng học văn hóa (m2) 1.008 2.3 Khối phòng học bộ môn, phòng phục vụ học tập (m2) 420 2.4 Khối phòng hành chính quản trị (m2) 294 2.5 Phòng khác 168 3 Diện tích khác 3.157 VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: Bộ) 9 1 Khối lớp 1 5 2 Khối lớp 2 4 3 Khối lớp 3 0 4 Khối lớp 4 0 5 Khối lớp 5 0 VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng để phục vụ giảng dạy, học tập (ĐVT: Bộ): 21 Số học sinh/bộ IX Tổng số thiết bị nghe, nhìn 31 Số thiết bị/lớp 1 Ti vi (Tính cả trên các lơp) 29 2 Cát xét 4 3 Đầu Video/(đầu đĩa) 1 4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 5 Thiết bị khác… STT Nội dung Số lượng (m2) X Nhà bếp 40 (Hiện có) XI Nhà ăn 0 STT Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0 XIII Khu nội trú 0 0 XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/ 1 nhà Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ 1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 0 22 0 14,3 m2 2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0 (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu). STT Nội dung Có Không XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x XVII Kết nối Internet (ADSL) x XIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x XIX Tường rào xây x Phủ Lý, ngày 05 tháng 06 năm 2023 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) [ (Đã ký) Trần Thị Oanh
