Công khai thông tin về Cơ sở vật chất đầu năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ                  Biểu mẫu 07

        TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

  [endif] 

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

đầu năm học 2020-2021 (tính đến 10/9/2020)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học văn hóa

27

Số m2/học sinh

1

Phòng kiên cố cao tầng

27

2

Phòng bán kiên cố

0

3

Phòng học tạm cấp 4

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0

II

Khối phòng học bộ môn, phòng phục vụ học tập (T.số)

6

1

Phòng học bộ môn

0

– Phòng học môn Tiếng Anh

0

2

Phòng phục vụ học tập

6

Đang sửa chữa

– Phòng giáo dục thể chất/ Nhà đa năng

0

Đang sửa chữa

– Phòng giáo dục Nghệ thuật (Mĩ thuật, Hát nhạc)

1

Đang sửa chữa

– Phòng Thư viện (Kho sách và phòng đọc)

2

Đang sửa chữa

– Phòng Thiết bị giáo dục

1

Đang sửa chữa

– Phòng truyền thống hoạt động Đội

1

Đang sửa chữa

– Phòng tin học

1

Đang sửa chữa

III

Khối phòng hành chính quản trị (T.số)

6

1

Phòng Hiệu trưởng

1

Đang sửa chữa

2

Phòng Phó hiệu trưởng

1

Đang sửa chữa

3

Văn phòng (Hành chính)

1

Đang sửa chữa

4

Phòng họp Hội đồng

1

Đang sửa chữa

5

Phòng giáo viên

0

6

Phòng y tế học đường

1

Đang sửa chữa

7

Nhà kho

0

8

Phòng thường trực bảo vệ

1

IV

Phòng khác

0

V

Số điểm trường

0

VI

Tổng diện tích đất (m2)

7.297

1

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2.500

 

2

Diện tích các phòng (m2)

1.518

2.1

– Phòng học văn hóa (m2): 27 phòng

1.134

2.3

– Phòng học bộ môn, phòng phục vụ học tập (m2)

210

2.4

– Khối phòng hành chính quản trị (m2)

174

3

Diện tích khác

0

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: Bộ)

0

Đã hỏng

1

Khối lớp 1

3

Đã hỏng

2

Khối lớp 2

3

Đã hỏng

3

Khối lớp 3

3

Đã hỏng

4

Khối lớp 4

2

Đã hỏng

5

Khối lớp 5

2

Đã hỏng

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

                              (ĐVT: Bộ)

4

 

IX

Tổng số thiết bị nghe, nhìn

9

1

Ti vi

3

2

Cát xét

4

3

Đầu Video/(đầu đĩa)

1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

5

Thiết bị khác…

 

STT

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

60 (Hiện có)

XI

Nhà ăn

0

 

STT

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

 

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

1 (80 m2)

80

 

XIII

Khu nội trú

0

0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/ 1 nhà

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

0

6

0

18 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

STT

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối Internet (ADSL)

x

 

 

XIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                                                

 Phủ Lý, ngày 10 tháng  năm 2020

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                              Trần Thị Oanh