ông khai chất lượng giáo dục tiểu học cuối năm học 2019-2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ            Biểu mẫu 06

             TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

  [endif] 

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học cuối kỳ II

 Năm học 2019 – 2020

                                                                                                                   Đơn vị: Học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

896

179

240

183

127

167

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

896

179

240

183

127

167

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

896

179

240

183

127

167

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

709

133

186

150

101

136

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

187

44

53

33

26

31

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

2

1

0

0

0

2

Toán

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

727

138

211

151

95

132

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

167

40

28

32

32

35

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

0

0

0

3

Khoa  học

294

x

x

x

127

167

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

246

x

x

x

102

144

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

48

x

x

x

25

23

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

294

x

x

x

127

167

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

247

x

x

x

102

145

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

47

x

x

x

25

22

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

5

Tiếng nước ngoài

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

571

128

195

77

83

88

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

325

51

45

106

44

79

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

7

Tin học

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

715

141

193

147

95

139

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

181

38

47

36

32

28

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

602

179

240

183

x

x

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

460

125

184

151

x

x

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

142

54

56

32

x

x

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

x

x

10

Âm nhạc

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

652

123

163

147

84

135

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

244

56

77

36

43

32

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

661

121

167

148

85

140

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

235

58

73

35

42

27

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

671

121

165

148

94

143

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

225

58

75

35

33

24

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

13

Thể dục

896

179

240

183

127

167

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

706

131

189

152

92

142

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

190

48

51

31

35

25

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

896

179

240

183

127

167

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

893

177

139

183

127

167

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

421

102

88

66

67

98

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

315

42

112

82

38

41

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

3

2

1

0

0

0

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

                                                                  5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

167

 

 

 

 

167

                                               

        Phủ Lý, ngày 15 tháng 7 năm 2020

                                                                                       Thủ trưởng đơn vị                                                                                                  (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                (Đã ký)