Thông tin về Kết quả hất lượng giáo dục cuối năm học 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ            Biểu mẫu 06

             TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

  [endif] 

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối học kỳ II

 Năm học 2021 – 2022

                                                                                                                   Đơn vị: Học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

961

169

197

182

233

180

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

961

169

197

182

233

180

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

961

169

197

182

233

180

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

961

169

197

182

233

180

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

00

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

961

169

197

182

233

180

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

706

130

154

130

150

142

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

251

36

42

52

83

38

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

3

1

0

0

0

2

Toán

961

169

197

182

233

180

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

723

143

153

128

149

150

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

233

23

43

54

83

30

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

5

3

1

0

1

0

3

Khoa  học

413

0

0

0

233

180

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

357

 

 

 

193

164

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

56

 

 

 

40

16

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

413

0

0

0

233

180

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

334

 

 

 

176

158

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

79

 

 

 

57

22

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

0

5

Tiếng nước ngoài

961

169

197

182

233

180

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

594

129

154

87

142

82

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

365

38

43

95

91

98

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

0

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

961

169

197

182

233

180

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

787

143

172

142

176

154

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

173

25

25

40

57

26

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

0

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

548

169

197

182

0

0

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

448

142

163

143

 

 

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

99

26

34

39

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

0

 

 

10

Âm nhạc

961

169

197

182

233

180

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

741

141

170

137

149

144

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

219

27

27

45

84

36

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

961

169

197

182

233

180

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

750

141

171

134

160

144

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

210

27

26

48

73

36

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

595

0

0

182

233

180

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

480

147

184

149

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

115

35

49

31

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

13

Thể dục

961

169

197

182

233

180

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

775

141

173

145

167

149

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

185

27

24

37

66

31

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

961

169

197

182

233

180

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

955

166

195

182

232

180

a

Học sinh giỏi    học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

746

134

153

142

171

146

2

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

6

3

2

 

1

 

Lên lớp sau khi kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

5

3

2

 

 

 

                                                                  4

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

180

 

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

 

 

                                               

                                                              Phủ Lý, ngày 20 tháng 8 năm 2022

                                                                          Thủ trưởng đơn vị                                                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

                                           Đã ký

 

                                                         Trần Thị Oanh